karoo
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các thảo nguyên rộng lớn giáp với sa mạcdanh từAny vast prairie bordering a desert.
- Các ống lót composite đặc trưng của Karoodanh từAny of the composite bushes typical of the Karoo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- karooDạng gốc (base form)
- karoosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Karoo thorndanh từ | danh từ | Cái gai ngọt ngào |
| Karoo acaciadanh từ | danh từ | Cây gai ngọt thuộc loài Vachellia karroo |
| Succulent Karoodanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng sinh thái ở Nam Phi và Namibia |
Họ từ (word family)
cùng gốc karooVí dụ
- 7 […] , , .