karob
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phần thứ hai mươi bốn của hạt; một trọng lượng được sử dụng bởi thợ kim hoàndanh từThe twenty-fourth part of a grain; a weight used by goldsmiths.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- karobDạng gốc (base form)
- karobsSố nhiều (plural)