Nghĩa chính
- Loại sợi mượt thu được từ vỏ hạt của cây bông lụa (Ceiba pentandra) được sử dụng để cách nhiệt và nhồi cho nệm, gối, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A silky fibre obtained from seed pods of the silk-cotton tree (Ceiba pentandra) used for insulation and stuffing for mattresses, pillows, etc.
- Cây bông lụa (Ceiba pentandra)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A silk-cotton tree (Ceiba pentandra).
- Cây bông, cây bông lụa Malabar, hoặc cây bông lụa đỏ (Bombax ceiba)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cotton tree, Malabar silk-cotton tree, or red silk-cotton tree (Bombax ceiba).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kapokDạng gốc (base form)
- kapoksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kapok bushdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với kapok tree |
| kapok treedanh từ | danh từ | Bông gòn, gòn |
Ví dụ
- .
- grey-clad , [...], , sampan's .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Mã Laikapuk“silky fibre from the silk-cotton tree; Ceiba pentandra”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha