Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
capoc
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/kaˈpok/
Nghĩa chính
1
Bông gòn
danh từ
kapok
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
capoc
Dạng gốc
(base form)
capoc
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
capoc
capoc
ómico
Lãnh đạo một đoàn kịch
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
kapok
Loại sợi mượt thu được từ vỏ hạt của cây bông lụa (Ceiba pentandra) được sử dụng để cách nhiệt và nhồi cho nệm, gối, v.v
AI
1
Bông gòn
1
Bông gòn
1
Bông gòn