Dịch

kaon

danh từ (noun)
/ˈkeɪˌɑn/

Nghĩa chính

  1. Bất kỳ hạt nào trong số bốn hạt hạ nguyên tử không ổn định, meson, chúng là sự kết hợp của một quark hoặc phản quark lạ và một quark lên hoặc xuống hoặc phản quarkdanh từany of four unstable subatomic particles, mesons, they are a combination of a strange quark or antiquark and either an up or down quark or antiquark

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kaonDạng gốc (base form)
  2. kaonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

kaonic hydrogendanh từAn exotic atom consisting of a negatively charged kaon orbiting a proton.chưa dịch

AI