Dịch

kaolinic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có chứa hoặc liên quan đến cao lanhtính từContaining or relating to kaolin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kaolinicDạng gốc (base form)
  2. more kaolinicSo sánh hơn (comparative)
  3. most kaolinicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

kaolinic aciddanh từDạng đất sét cao lanh có tính axit

Nguồn gốc (etymology)

AI