kaolinic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có chứa hoặc liên quan đến cao lanhtính từContaining or relating to kaolin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kaolinicDạng gốc (base form)
- more kaolinicSo sánh hơn (comparative)
- most kaolinicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kaolinic aciddanh từ | danh từ | Dạng đất sét cao lanh có tính axit |