Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
kalan
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Rái cá biển
danh từ
The sea otter.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
kalan
Dạng gốc
(base form)
kalan
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Nga
кала́н
kalán
Họ từ
(word family)
cùng gốc
kalan
kalan
da
Đơn vị đo trọng lượng cổ ở Ceylon
danh từ
kalan
in
Loại protein cung cấp sự kết dính giữa tế bào sừng biểu bì và lớp hạ bì
danh từ
kalan
choside
Glycoside steroid đặc biệt
danh từ
kalan
choe
Các loài thực vật có hoa mọng nước thuộc chi nhiệt đới Kalanchoe
danh từ
AI
1
Rái cá biển
1
Rái cá biển
1
Rái cá biển