Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
kablam
thán từ
(interjection)
/
k
ə
ˈ
b
l
æ
m
/
Nghĩa chính
1
Âm thanh của một vụ nổ lớn; pow, đổ lỗi, bang
thán từ
The sound of a loud explosion; pow, blam, bang.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
kabam
Nguồn gốc
(etymology)
ka-
+
blam
AI
1
Âm thanh của một vụ nổ lớn
1
Âm thanh của một vụ nổ lớn
1
Âm thanh của một vụ nổ lớn