Dịch

juristic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Luật pháp, (thuộc) pháp lýtính từkhông so sánh (not comparable)legal, juridical, pertaining to the law and jurisprudence

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Luật pháp
Khác

Cụm từ (phrase)

juristic actdanh từCác hành vi của một người nhằm tạo ra, sửa đổi, chuyển giao, bảo tồn hoặc hủy bỏ một quyền, nghĩa vụ hoặc mối quan hệ pháp lý
juristic persondanh từĐồng nghĩa với legal person

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Hà Lanjuristisch

AI