Nghĩa chính
- Giuđadanh từAlternative letter-case form of Judas (“traitor”).
- Lỗ nhòm cửadanh từAlternative letter-case form of Judas (“Judas-hole”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- judasDạng gốc (base form)
- judasesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Judas-eardanh từ | danh từ | Loại nấm ăn được (Auricularia auricula-judae) |
| Judas treedanh từ | danh từ | Loài cây rụng lá nhỏ, Cercis siliquastrum, được chú ý vì có nhiều hoa màu hồng đậm vào mùa xuân |
| Judas-holedanh từ | danh từ | Lỗ nhỏ trên cửa để một người có thể theo dõi mà không bị nhìn thấy từ phía bên kia, đặc biệt được sử dụng trong các nhà tù |
| Judas goatdanh từ | danh từ | Con dê được huấn luyện để dẫn những con dê (hoặc cừu) khác đến nơi giết mổ |
| Judas kissdanh từ | danh từ | Các hành động phản bội dưới vỏ bọc lòng tốt |
| Judas chairdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Judas cradle |
| Judas steerdanh từ | danh từ | Con bò đực dẫn những con gia súc khác đến lò mổ |
| Judas Priestthán từ | thán từ | Chúa Giêsu Kitô! |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ‘’ .Không có ví dụ nào tốt hơn cho hiện tượng này ngoài khoảnh khắc tai tiếng khi Bob Dylan bị gọi là kẻ phản bội vì chuyển sang chơi guitar điện.
- , — — .Chẳng mấy chốc, anh nghe thấy tiếng cọ xát nhẹ đằng sau lỗ nhòm cửa, và anh cảm nhận được — nhiều hơn là nhìn thấy — một cặp mắt đang dòm ngó mình từ bên trong.
- ?Bạn có tin Giuđa đã phản bội Chúa Giê-su không?