Dịch

joke theft

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc chiếm đoạt tài liệu của một diễn viên hài được coi là của riêng mìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The appropriation of a comedian's material passed off as one's own.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI