jointure
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tài sản được trao cho một người vợ mà cô ấy sẽ được hưởng sau khi chồng qua đời, ít nhất là cho cuộc sống của chính cô ấy, để thỏa mãn người của hồi môndanh từAn estate settled on a wife, which she is to enjoy after her husband's death, for her own life at least, in satisfaction of dower.
- Tài sản để lại cho (vợ)động từngoại động từ (transitive)To settle a jointure upon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jointureNguyên thể (infinitive)
- jointuresSố nhiều (plural)
- jointuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- jointuringPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự tham gia
- Sự tham gia; một khớpA joining; a joint.
Ví dụ
- , , : Edward’s; / / , / .
- , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc jointureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạijoynture
- từ tiếng Pháp cổjointure
- từ tiếng Latinhiūnctūra
Cùng gốc (doublet)juncture