Dịch

Joel

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈd͡ʒəʊ(ə)l/US/d͡ʒoʊˈɛl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tên nam có nguồn gốc từ tiếng Hebrewdanh từ riêngA male given name from Hebrew.
  2. Một họ từ tiếng Hebrewdanh từ riêngA surname from Hebrew.
  3. Cuốn sách Cựu Ước và Tanakh tiếng Do Tháidanh từ riêngA book of the Old Testament and the Hebrew Tanakh.
  4. Nhà tiên tri nhỏ, con trai của Samuel, và những người khác trong Cựu Ước.danh từ riêngA minor prophet, a son of Samuel, and other Old Testament persons.

Cụm từ (phrase)

Joel Joeldanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Northern Grampians, miền trung tây Victoria, Australia
Joel Southdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Northern Grampians, miền trung tây Victoria, Australia
Kiryas Joeldanh từ riêngNgôi làng ở Quận Cam, New York, Hoa Kỳ, giáp ranh với thị trấn Palm Tree

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Pethuel.Lời của Chúa đến với Joel, con trai của Pethuel.
  • , .
  • .

AI