Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
jobe
động từ
(verb)
/
d
͡
ʒ
əʊ
b
/
Nghĩa chính
1
Diễn thuyết, quở trách một cách dài dòng hoặc dài dòng
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To harangue, to rebuke in a long-winded or drawn-out way.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
jobe
job
ation
Lời quở trách lải nhải, lời mắng nhiếc lải nhải
danh từ
AI
1
Diễn thuyết
1
Diễn thuyết
1
Diễn thuyết