Dịch

jobday

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngày trong tuần hoặc một khoảng thời gian thường xuyên trong ngày (thường là 8 giờ), trong thời gian đó một người đang làm việc/tại nơi làm việcdanh từA day of the week, or regular portion of the day (typically 8 hours), during which one is on the job/at work
  2. Thước đo thời gian cần thiết để thực hiện một công việc hoặc một nhóm nhiệm vụ cụ thểdanh từA measure of time required to do a particular job or set of tasks

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jobdayDạng gốc (base form)
  2. jobdaysSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , jobyear, , , ...
  • .
  • .

AI