Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
job security
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
dʒ
ɒ
b
s
ɪ
ˈ
k
j
ɔː
ɹ
ə
t
i
/
US
/ˈ
dʒ
ɑ
b
s
ə
ˈ
k
j
ʊ
ɹ.
ɪ
t
i
/
Nghĩa chính
1
Xác suất để một người giữ được công việc của mình
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The probability that a person will keep his/her job.
Ví dụ
Job
security
is
a
priority
over
wages
.
Job
security
became
a
major
worry
.
Algeria
prioritizes
job
security
.
Xem thêm 2 ví dụ
Xuất hiện ở từ khác
security
kết hợp
sự bảo đảm việc làm
AI
1
Xác suất để một người giữ được công việc của mình
1
Xác suất để một người giữ được công việc của mình
1
Xác suất để một người giữ được công việc của mình