Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
job satisfaction
danh từ
(noun)
US
/ˈ
dʒ
ɑ
b
ˌ
s
æ
t
ə
ˈ
s
f
æ
k
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Cảm giác hài lòng mà nhân viên có được từ công việc của họ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A feeling of contentment that employees derive from their work.
Xuất hiện ở từ khác
satisfaction
kết hợp
sự hài lòng trong công việc
AI
1
Cảm giác hài lòng mà nhân viên có được từ công việc của họ
1
Cảm giác hài lòng mà nhân viên có được từ công việc của họ
1
Cảm giác hài lòng mà nhân viên có được từ công việc của họ