Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
jio
B2
động từ
(verb)
/
t
͡
s
j
oː˦/
Nghĩa chính
1
Rủ, mời
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To invite (someone) to an event or activity.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
bo jio
động từ
động từ
Loại ai đó khỏi một sự kiện hoặc hoạt động bằng cách không mời họ
pang jio
động từ
động từ
Đi tiểu
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Phúc Kiến
招
chio
“invite”
AI
1
Rủ
1
Rủ
1
Rủ