Dịch

jio

B2động từ (verb)
/t͡sjoː˦/

Nghĩa chính

  1. Rủ, mờiđộng từngoại động từ (transitive)To invite (someone) to an event or activity.

Cụm từ (phrase)

bo jiođộng từLoại ai đó khỏi một sự kiện hoặc hoạt động bằng cách không mời họ
pang jiođộng từĐi tiểu

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phúc Kiến招chio“invite”

AI