Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
jimboite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoáng chất lưỡng tháp trực giao có chứa boron, mangan và oxy
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An orthorhombic-dipyramidal mineral containing boron, manganese, and oxygen.
Nguồn gốc
(etymology)
Jimbo
+
-ite
AI
1
mangan và oxy
1
mangan và oxy
1
mangan và oxy