Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Tên viết tắt của John F. Kennedydanh từ riêngInitialism of John Fitzgerald Kennedy, 35th US president (served 1961–1963).
- Sân bay ở New Yorkdanh từ riêngJohn F. Kennedy Airport in New York City.
- Đồng nửa đô ladanh từA half-dollar coin in honor of president John F. Kennedy.
- Ám sát chính trịđộng từTo put to death; to assassinate, especially for political reasons.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JFKDạng gốc (base form)
- JFKsSố nhiều (plural)
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Động từ (verb) 2
Tòa nhà liên bang ở Boston
- John F. Kennedy Federal Building, Boston, MA.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- 9/11 , , — .Hoặc công ty có thể không muốn internet tràn ngập những bức ảnh phong cách Ghibli về các cuộc tấn công khủng bố 11/9, hoặc Jeffrey Epstein đi chơi với Donald Trump ở Mar-a-Lago, hay vụ ám sát JFK — tất cả đều đã lan truyền mạnh mẽ trên X.
- , Tôi bay đến sân bay JFK, sau đó bắt taxi đến khách sạn của mình ở Manhattan.
- .Giao thông trên cầu JFK bị trì hoãn do việc xây dựng cây cầu mới.