Dịch

Kennedy

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Họ nguồn gốc Irelanddanh từ riêngA surname from Irish.
  2. Họ nguồn gốc Gael Scotlanddanh từ riêngA surname from Scottish Gaelic.
  3. Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name transferred from the surname, of modern American usage.
  4. Thị trấn thuộc hạt Lamar, tiểu bang Alabama, Hoa Kỳdanh từ riêngA town in Lamar County, Alabama.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KennedyDạng gốc (base form)
  2. KennedysSố nhiều (plural)
  3. KennediesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Kennedy Towndanh từ riêngKhu vực của quận Trung và Tây, Hồng Kông
Kennedy diseasedanh từTình trạng teo cơ cột sống và hành tủy
Cape Kennedydanh từ riêngTên cũ của Cape Canaveral: một mũi đất ở Florida, Hoa Kỳ
Kennedy pleadanh từLời bào chữa tại tòa án hình sự trong đó bị cáo không thừa nhận tội lỗi nhưng thừa nhận rằng nhà nước có đủ bằng chứng để kết tội
Kennedy Meadowsdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Tulare, California, Hoa Kỳ
Kennedy syndromedanh từĐồng nghĩa với Foster Kennedy syndrome
Kennedy's diseasedanh từTeo cơ cột sống và hành tủy
Foster Kennedy syndromedanh từTập hợp các phát hiện liên quan đến khối u ở thùy trán

14 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 14
Nơi ấn định cho điều tra dân số thuộc hạt San Joaquin
  1. Nơi ấn định cho điều tra dân số thuộc hạt San Joaquin, tiểu bang California, Hoa KỳA census-designated place in San Joaquin County, California, United States.

Ví dụ

  • , 75% 10 .
  • ?
  • .

AI