Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Họ nguồn gốc Irelanddanh từ riêngA surname from Irish.
- Họ nguồn gốc Gael Scotlanddanh từ riêngA surname from Scottish Gaelic.
- Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name transferred from the surname, of modern American usage.
- Thị trấn thuộc hạt Lamar, tiểu bang Alabama, Hoa Kỳdanh từ riêngA town in Lamar County, Alabama.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kennedy Towndanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Trung và Tây, Hồng Kông |
| Kennedy diseasedanh từ | danh từ | Tình trạng teo cơ cột sống và hành tủy |
| Cape Kennedydanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Cape Canaveral: một mũi đất ở Florida, Hoa Kỳ |
| Kennedy pleadanh từ | danh từ | Lời bào chữa tại tòa án hình sự trong đó bị cáo không thừa nhận tội lỗi nhưng thừa nhận rằng nhà nước có đủ bằng chứng để kết tội |
| Kennedy Meadowsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Tulare, California, Hoa Kỳ |
| Kennedy syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Foster Kennedy syndrome |
| Kennedy's diseasedanh từ | danh từ | Teo cơ cột sống và hành tủy |
| Foster Kennedy syndromedanh từ | danh từ | Tập hợp các phát hiện liên quan đến khối u ở thùy trán |
14 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 14
Nơi ấn định cho điều tra dân số thuộc hạt San Joaquin
- Nơi ấn định cho điều tra dân số thuộc hạt San Joaquin, tiểu bang California, Hoa KỳA census-designated place in San Joaquin County, California, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc Kennedy- KennedyismTriết lý chính trị gắn liền với tổng thống Mỹ John F. Kennedydanh từ riêng
- KennedyiteNgười ủng hộ chính trị của tổng thống Mỹ John F. Kennedydanh từ
- KennedyesqueGợi nhớ đến John F. Kennedy (1917-1963), cựu tổng thống Hoa Kỳtính từ
- KennedynomicsCác chính sách kinh tế gắn liền với chính quyền John F. Kennedy, 1961–1963danh từ
Ví dụ
- , 75% 10 .
- ?
- .