Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
jetiquette
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tiêu chuẩn về hành vi có thể chấp nhận được mà hành khách trên máy bay phải tuân theo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The standard of acceptable behavior to be observed by passengers of an airplane.
Nguồn gốc
(etymology)
jet
+
etiquette
Ví dụ
A
nice
sense
of
when
to
speak
,
if
ever
,
to
the
person
beside
one
is
a
good
part
of
airplane
manners
,
or
jetiquette
.
AI
1
Tiêu chuẩn về hành vi có thể chấp nhận được mà hành khách trên máy bay phải tuân theo
1
Tiêu chuẩn về hành vi có thể chấp nhận được mà hành khách trên máy bay phải tuân theo
1
Tiêu chuẩn về hành vi có thể chấp nhận được mà hành khách trên máy bay phải tuân theo