Dịch

Jesse

B1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ˈdʒɛsi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Con trai của Obed và là cha của vua David.danh từ riêngThe son of Obed and the father of king David.
  2. Tên nam có nguồn gốc từ tiếng Hebrew trong Kinh Thánh.danh từ riêngA male given name from Hebrew of biblical origin.
  3. Tên nữ, biến thể của Jessiedanh từ riêngA female given name, variant of Jessie.
  4. Sự thể hiện gia phả của Chúa Kitô, trong nghệ thuật trang trí, chẳng hạn như cây phả hệ trong kính màu hoặc chân nến có nhánhdanh từA representation of the genealogy of Christ, in decorative art, such as a genealogical tree in stained glass or a branched candlestick.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. JesseDạng gốc (base form)
  2. JessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Jesse Jamesdanh từ riêngNgười chơi thường xuyên lừa gạt
give someone Jesseđộng từMắng mỏ hoặc đánh đập ai đó
Jesse Treedanh từCái cây mang tính biểu tượng, được sử dụng như một hình tượng phổ biến trong nghệ thuật thời trung cổ, có cành đại diện cho các phả hệ tôn giáo
Jesse windowdanh từCửa sổ kính màu có hình cây Jesse

Ví dụ

  • .Anh ấy đang trò chuyện với người bạn Jesse Jackson về buổi họp vào đêm đó.
  • 20 , . , — [ .. ] .Trong gần 20 năm, Jesse James luôn đi trước pháp luật một bước. Nhưng ông không chỉ là một tay súng, mà còn là thành viên băng nhóm tàn nhẫn — và từng là du kích Liên minh miền Nam.
  • ; , , . , " , . . ; , , , ." , , . , , , , " ". . , .

AI