Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dây buộc chân chim ưngdanh từA short strap fastened around the leg of a bird used in falconry, to which a leash may be fastened.
- Dạng khác của jetdanh từAlternative form of jet (the mineral).
- Buộc dây chân chim ưngđộng từTo fasten a strap around the leg of a hawk.
- Cách viết theo phát âm của justtrạng từkhông so sánh (not comparable)Pronunciation spelling of just.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leather jess | Dây da buộc chân chim | |
| jessant-de-lisdanh từ | danh từ | Bông hoa huệ phát ra từ bất kỳ vật thể nào |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng khác của jet
- Alternative form of jet (the color).
Họ từ (word family)
cùng gốc jessNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiges
- từ tiếng Pháp trung đạigies
- từ tiếng Latinh bình dân*iectus
Ví dụ
- […] , , I’ld , .[…] Nếu ta thấy nàng là kẻ bướng bỉnh khó thuần, Dù dây chân buộc nàng có là những sợi tơ lòng quý giá của ta, Ta cũng sẽ huýt sáo xua nàng đi và thả xuôi theo gió, Để mặc nàng phó thác cho số phận.
- " ?" " ." " , ?""Jess đến Manchester bằng cách nào vậy?" "Bằng tàu hỏa." "Vậy là cô ấy đã đi qua Birmingham đúng không?"
- , .Chúng tôi trò chuyện với Jess Yeomans, một trong hai nữ thuyền trưởng tàu kéo ở Cảng New York, về những thử thách cô gặp phải trong công việc thường nhật và nghệ thuật cô sáng tạo khi không lái tàu.