Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Jerichodanh từ riêngA city in the West Bank, Palestine.
- Họdanh từ riêngA surname.
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
- Nơi ẩn náudanh từA place of retirement or concealment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JerichoDạng gốc (base form)
- JerichosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jericho walkdanh từ | danh từ | Hình thức phản đối trong đó mọi người đi bộ bảy lần quanh một địa điểm quan trọng |
| rose of Jerichodanh từ | danh từ | Loài thực vật, Anastatica hierochuntica |
| send someone to Jerichocụm từ | cụm từ | Đuổi ai đi, tống cổ ai đi |
| Jericho rose | Chưa có nghĩa |
15 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 15
Jericho
- A historic suburb of the English city of Oxford.
Họ từ (word family)
cùng gốc JerichoNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . : , .Nhiều người trong nước ta không biết nỗi đau nghèo đói, nhưng chúng ta có thể lắng nghe những người biết. Và tôi có thể cam kết với quốc gia về một mục tiêu: Khi chúng ta thấy người lữ hành bị thương trên đường đến Jericho, chúng ta sẽ không đi sang phía bên kia.
- , , , , . . , . , , , . , , . , , , , . , , .