Jennings
danh từ riêng (proper noun)
Dạng gốc:JenningMột họ hiếm có nguồn gốc như một tên đệm
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Một họ tiếng Anh có nguồn gốc như một từ cha đẻ.danh từ riêngAn English surname originating as a patronymic.
- A town in Tenterfield Shire, on the Northern Tablelands, New South Wales, Australia, on the border with Queensland.chưa dịchdanh từ riêng
- A settlement in Saint Mary parish, on Antigua, Antigua and Barbuda.chưa dịchdanh từ riêng
- A small town in Hamilton County, Florida.chưa dịchdanh từ riêng
13 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JenningsDạng gốc (base form)
- JenningsesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jennings Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Vernon. Được đặt theo tên của Jonathon Jennings |
10 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 10
A minor city and township in Decatur County
- A minor city and township in Decatur County, Kansas.chưa dịch
Họ từ (word family)
cùng gốc JenningVí dụ
- Lamare , 37, 2006. 2014 newly-acquired .
- : , , , , .