Nghĩa chính
- Gia-các-tadanh từ riêngA province and capital city of Indonesia.
- Chính phủ Indonesiadanh từ riêngThe Indonesian government.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jakarta Rayadanh từ riêng | danh từ riêng | Khu đô thị ở Indonesia, bao gồm Jakarta, Bogor, Depok, Tangerang và Bekasi |
Ví dụ
- .Thủ đô của Indonesia là Jakarta.
- . .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc JakartaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha