Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
jabbery
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đặc trưng bởi sự lảm nhảm
tính từ
Characterised by jabbering.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
jabbery
Dạng gốc
(base form)
more jabbery
So sánh hơn
(comparative)
most jabbery
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
jabber
+
-y
Ví dụ
The
English
band
Crass
sounded
like
a
bag
of
rocks
:
scrabbly
drum
rolls
,
clanky
guitars
,
no
bass
end
,
the
words
a
jabbery
Cockney
caterwaul
through
endless
stanzas
of
common
meter
.
AI
1
Đặc trưng bởi sự lảm nhảm
1
Đặc trưng bởi sự lảm nhảm
1
Đặc trưng bởi sự lảm nhảm