Dịch

itty

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cực nhỏtính từExtremely small; itty-bitty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ittyDạng gốc (base form)
  2. ittierSo sánh hơn (comparative)
  3. ittiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

itty bitty titty committeedanh từPhụ nữ hoặc trẻ em gái có bộ ngực nhỏ, nhìn chung
itty bittyChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc itty

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Dordy . .Tôi tự hào rằng đứa bé nhỏ xíu Dordy sẽ không quên tôi ít nhất trong một tuần. Hãy hôn bé thay tôi.
  • .Bạn gái của cô ấy là thành viên của nhóm cực nhỏ ấy.

AI