itty
B1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Cực nhỏtính từExtremely small; itty-bitty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| itty bitty titty committeedanh từ | danh từ | Phụ nữ hoặc trẻ em gái có bộ ngực nhỏ, nhìn chung |
| itty bitty | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc ittyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Dordy . .Tôi tự hào rằng đứa bé nhỏ xíu Dordy sẽ không quên tôi ít nhất trong một tuần. Hãy hôn bé thay tôi.
- .Bạn gái của cô ấy là thành viên của nhóm cực nhỏ ấy.