Dịch

isoseismal

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đường trên bản đồ nối các điểm có cường độ địa chấn bằng nhau do trận động đất gây radanh từA line on a map joining points of equal seismic intensity produced by an earthquake.
  2. Đẳng chấntính từkhông so sánh (not comparable)Being or relating to a line of this kind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. isoseismalDạng gốc (base form)
  2. isoseismalsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI