Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
isophone
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đẳng âm
danh từ
An isogloss indicating where a certain phone, or speech segment, is found.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
isophone
Dạng gốc
(base form)
isophone
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
iso-
+
phone
Ví dụ
To
the
north
of
the
isophone
,
speakers
have
a
tendency
to
pronounce
triphthongs
.
AI
1
Đẳng âm
1
Đẳng âm
1
Đẳng âm