Nghĩa chính
- Isomerazadanh từAny enzyme which catalyzes the conversion of one isomeric form of a chemical compound to another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- isomeraseDạng gốc (base form)
- isomerasesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| peptidylprolyl isomerasedanh từ | danh từ | Loại enzyme xúc tác sự chuyển hóa qua lại của các liên kết peptit liên quan đến proline |
| glucose-6-phosphate isomerasedanh từ | danh từ | Enzyme xúc tác sự chuyển đổi xen kẽ giữa glucose 6-phosphate (G6P) và fructose 6-phosphate (F6P) và hoạt động ngoại bào như một yếu tố dinh dưỡng thần kinh và lymphokine |
| phosphoglucose isomerase | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc isomerase- phosphoriboisomeraseĐồng phân photphoribosedanh từ
- triosephosphateisomeraseEnzyme xúc tác sự chuyển đổi thuận nghịch của các đồng phân triosephosphate dihydroxyacetone phosphate và D-glyceraldehyde 3-phosphatedanh từ
- phosphoisomeraseCác enzyme xúc tác quá trình đồng phân hóa carbohydrate photphatdanh từ
- photoisomeraseCác nhóm enzyme xúc tác quá trình đồng phân hóa của sắc tố quangdanh từ