Nghĩa chính
- Đường trên bản đồ nối những vùng có cùng lượng mưadanh từA line of equal rainfall on a map or chart, such as a weather map.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- isohyetDạng gốc (base form)
- isohyetsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổὑετόςhuetós“rain”
Ví dụ
- , 10- (250 ) .
Họ từ (word family)
cùng gốc isohyetTừ liên quan (related word)