Dịch

isohyet

danh từ (noun)
US/ˈaɪ.soʊˌhaɪ.ɪt/

Nghĩa chính

  1. Đường trên bản đồ nối những vùng có cùng lượng mưadanh từA line of equal rainfall on a map or chart, such as a weather map.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. isohyetDạng gốc (base form)
  2. isohyetsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổὑετόςhuetós“rain”

Ví dụ

  • , 10- (250 ) .

AI