Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
isohelical
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến cùng một chuỗi xoắn (của phân tử DNA)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
relating to the same helix (of a DNA molecule)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
isohelical
isohelical
ly
Theo cách đẳng xoắn
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
iso-
+
helical
AI
1
Liên quan đến cùng một chuỗi xoắn (của phân tử DNA)
1
Liên quan đến cùng một chuỗi xoắn (của phân tử DNA)
1
Liên quan đến cùng một chuỗi xoắn (của phân tử DNA)