Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
isogen
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các nhóm sinh vật có chung nguồn gốc
danh từ
Any of a group of organisms that share the same origin.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
isogen
Dạng gốc
(base form)
isogen
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
In
the
TNF-α
assay
,
the
chronic
isogen
AES
-1
M
elicited
a
significantly
greater
response
compared
to
AES
-1
M
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
isogen
isogen
y
Điều kiện đồng sinh
danh từ
isogen
eic
Có cùng nguồn gốc
tính từ
isogen
ize
Trở thành đồng phân (thông qua đồng phân)
động từ
isogen
ous
Cùng dòng
tính từ
Xem thêm 8 từ
AI
1
Các nhóm sinh vật có chung nguồn gốc
1
Các nhóm sinh vật có chung nguồn gốc
1
Các nhóm sinh vật có chung nguồn gốc