isocrat
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người ở trong chính thể đồng quyềndanh từA supporter of isocracy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- isocratDạng gốc (base form)
- isocratsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| isocratic flowdanh từ | danh từ | Trong sắc ký lỏng, pha động có thành phần không đổi. Ngược lại với điều này là cái gọi là "rửa giải gradient", là sự phân tách trong đó pha động thay đổi thành phần của nó trong quá trình phân tách |