isocratic
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Liên quan đến đẳng cấptính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to isocracy.
- Phân giải chất tan bằng hệ dung môi không thay đổi thành phần trong quá trình chạytính từkhông so sánh (not comparable)which resolves a solute using a solvent system that does not change composition during the run.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| isocratic flowdanh từ | danh từ | Trong sắc ký lỏng, pha động có thành phần không đổi. Ngược lại với điều này là cái gọi là "rửa giải gradient", là sự phân tách trong đó pha động thay đổi thành phần của nó trong quá trình phân tách |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἰσοκρατίαisokratía“equality of strength or power”