isocratic flow
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trong sắc ký lỏng, pha động có thành phần không đổi. Ngược lại với điều này là cái gọi là "rửa giải gradient", là sự phân tách trong đó pha động thay đổi thành phần của nó trong quá trình phân táchdanh từkhông đếm được (uncountable)In liquid chromatography, a mobile phase of constant composition. In contrast to this is the so called "gradient elution", which is a separation where the mobile phase changes its composition during a separation process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- isocratic flowDạng gốc (base form)
- isocratic flowsSố nhiều (plural)