isocline
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đường lõm hoặc nếp gấp gấp chặt trong đó hai cạnh gần như song songdanh từA tightly folded syncline or anticline in which the two sides are almost parallel.
- Đường, đường cong hoặc hàm số trên biểu đồ hoặc bản đồ liên kết các điểm có cùng độ dốc hoặc độ dốcdanh từA line, curve or function on a graph or map linking points with the same slope or gradient.
- Đường trên bản đồ liên kết các địa điểm có cùng điểm từ tính; một đường đẳng nghiêngdanh từA line on a map linking places with the same magnetic dip; an isoclinic line.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- isoclineDạng gốc (base form)
- isoclinesSố nhiều (plural)