Dịch

isocline

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đường lõm hoặc nếp gấp gấp chặt trong đó hai cạnh gần như song songdanh từA tightly folded syncline or anticline in which the two sides are almost parallel.
  2. Đường, đường cong hoặc hàm số trên biểu đồ hoặc bản đồ liên kết các điểm có cùng độ dốc hoặc độ dốcdanh từA line, curve or function on a graph or map linking points with the same slope or gradient.
  3. Đường trên bản đồ liên kết các địa điểm có cùng điểm từ tính; một đường đẳng nghiêngdanh từA line on a map linking places with the same magnetic dip; an isoclinic line.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. isoclineDạng gốc (base form)
  2. isoclinesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

isocline“slope”

AI