Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- không phải là, không, phải khôngđộng từA1Contraction of 'is not', used to form negative statements or tag questions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- isn'tDạng gốc (base form)
- isn'tsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| isn't itcụm từ | cụm từ | Dùng để yêu cầu người nghe xác nhận hoặc đồng ý với một phát biểu; Phải |
| isn't true | Không đúng | |
| isn't working | Không hoạt động | |
| if it isn'tcụm từ | cụm từ | Nhận thấy, với sự ngạc nhiên (đôi khi mỉa mai), rằng một vật hoặc một người cụ thể đang hiện diện |
| isn't it socụm từ | cụm từ | Phải không? |
| it is and it isn'tcụm từ | cụm từ | Câu trả lời cho câu hỏi có-không, cho biết không có câu trả lời đơn giản là "có" hay "không" |
| every shut eye isn't asleepcụm từ | cụm từ | Người ta phải cẩn thận, bởi vì một số người dường như không chú ý lại thực sự đang chú ý |
| there isn't any easy way to say thiscụm từ | cụm từ | Dùng để giới thiệu tin xấu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người không có đặc điểm đó
- Người không có đặc điểm đó, vật không có đặc điểm đóSomething or someone that is defined by the lack of the characteristic being discussed.
Ví dụ
- , ?Một ngày tốt lành phải không?
- , ?Anh ta đang phê, phải không?
- .Chiếc mũ này không phải của tôi.