Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
islandic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một hòn đảo hoặc một nhóm đảo
tính từ
Pertaining to an island or group of islands.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
insular
Nguồn gốc
(etymology)
island
+
-ic
Họ từ
(word family)
cùng gốc
islandic
islandic
in
Trihydroxyanthraquinone được tìm thấy ở Talaromyces islandicus
danh từ
Ví dụ
What
if
the
death
of
Britannia
heightened
awareness
of
the
non-political
culture
that
spans
the
entire
archipelago
–
the
islandic
world
?
AI
1
Liên quan đến một hòn đảo hoặc một nhóm đảo
1
Liên quan đến một hòn đảo hoặc một nhóm đảo
1
Liên quan đến một hòn đảo hoặc một nhóm đảo