Dịch

Irvine

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈɝvaɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Con sông ở Ayrshire, Scotland, chảy vào Firth of Clyde gần thị trấn Irvinedanh từ riêngA river in Ayrshire, Scotland, which flows into the Firth of Clyde near the town of Irvine.
  2. Thị trấn ở khu vực hội đồng Bắc Ayrshire, Scotland (OS lưới ref NS3238)danh từ riêngA town in North Ayrshire council area, Scotland (OS grid ref NS3238).
  3. Ngôi làng ở Alberta, Canadadanh từ riêngA hamlet in Alberta, Canada.
  4. Thành phố ở Quận Cam, Californiadanh từ riêngA city in Orange County, California.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. IrvineDạng gốc (base form)
  2. IrvinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mount Irvinedanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Blue Mountains, phía đông nam New South Wales, Australia
Irvine-Gass syndromedanh từPhù hoàng điểm dạng nang giả, một nguyên nhân phổ biến gây mất thị lực

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Marion
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Marion, FloridaAn unincorporated community in Marion County, Florida.

Họ từ (word family)

cùng gốc Irvine

Ví dụ

  • , .

AI