Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
irrigationally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về mặt tưới tiêu
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms of irrigation.
Nguồn gốc
(etymology)
irrigational
+
-ly
Ví dụ
irrigationally
important
rivers
AI
1
Về mặt tưới tiêu
1
Về mặt tưới tiêu
1
Về mặt tưới tiêu