Dịch

irrigate

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tưới tiêuđộng từngoại động từ (transitive)To supply (farmland) with water, by building ditches, pipes, etc.
  2. Làm sạch vết thương bằng dung dịchđộng từngoại động từ (transitive)To clean (a wound) with a fluid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. irrigateNguyên thể (infinitive)
  2. irrigatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. irrigatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. irrigatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • irrigate sthtưới tiêu cho cái gì

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhirrigātus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng ta cần tưới tiêu đất trước khi gieo trồng.
  • .Y tá sẽ chỉ cho bạn cách làm sạch vết thương bằng dung dịch để ngăn ngừa nhiễm trùng.
  • .Algeria cần tưới tiêu nhiều hơn cho cây trồng.

AI