Dịch

irredeemable

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không thể đổi được; không thể được khôi phục, phục hồi, thu hồi hoặc thoáttính từNot redeemable; not able to be restored, recovered, revoked, or escaped.
  2. Không thể bị hủy bằng một khoản thanh toán hoặc chuyển đổi sang một hình thức tiền tệ hoặc công cụ tài chính khác, đặc biệt là một hình thức được coi là an toàn hoặc đáng tin cậy hơntính từNot able to be cancelled by a payment or converted to another form of currency or financial instrument, especially one considered more secure or reliable.
  3. Công cụ tài chính không thể được tự do mua lạidanh từA financial instrument that cannot be freely redeemed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. irredeemableDạng gốc (base form)
  2. irredeemablesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ; , .
  • . . . . nation's . . 15, 1971 $35 .
  • , , , , , , .

AI