ironclad
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bọc thép, mạ giáptính từCovered with iron, steel, or (loosely) any other tough metal; armor-plated.
- Vững chắc, không thể chối cãitính từSolid or certain; not able to be disputed or questioned; irrefutable.
- Nghiêm ngặt, khắt khetính từRigorous; severe; exacting.
- Tàu bọc thép, xe bọc thépdanh từA ship, vessel, or vehicle with a covering of iron, steel, or (loosely) any other tough metal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ironcladDạng gốc (base form)
- ironcladsSố nhiều (plural)
- more ironcladSo sánh hơn (comparative)
- most ironcladSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| land ironcladdanh từ | danh từ | Xe chiến đấu bọc thép, xe tăng |
| ironclad beetledanh từ | danh từ | Các loài bọ thuộc phân họ Zopherinae có bộ xương ngoài cực kỳ bền |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Cứng nhắc
- Cứng nhắc, bảo thủStubborn; inflexible.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cứng nhắc
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Không giống như những phương tiện thông thường, xe chở tiền được bọc thép và gần như không thể bị ngăn chặn.
- .Nghi phạm có một bằng chứng ngoại phạm vững chắc về nơi ở vào đêm xảy ra vụ án.
- một lời thề hoặc cam kết nghiêm ngặt