Dịch

ironclad

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bọc thép, mạ giáptính từCovered with iron, steel, or (loosely) any other tough metal; armor-plated.
  2. Vững chắc, không thể chối cãitính từSolid or certain; not able to be disputed or questioned; irrefutable.
  3. Nghiêm ngặt, khắt khetính từRigorous; severe; exacting.
  4. Tàu bọc thép, xe bọc thépdanh từA ship, vessel, or vehicle with a covering of iron, steel, or (loosely) any other tough metal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ironcladDạng gốc (base form)
  2. ironcladsSố nhiều (plural)
  3. more ironcladSo sánh hơn (comparative)
  4. most ironcladSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

land ironcladdanh từXe chiến đấu bọc thép, xe tăng
ironclad beetledanh từCác loài bọ thuộc phân họ Zopherinae có bộ xương ngoài cực kỳ bền

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Cứng nhắc
  1. Cứng nhắc, bảo thủStubborn; inflexible.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cứng nhắc

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Không giống như những phương tiện thông thường, xe chở tiền được bọc thép và gần như không thể bị ngăn chặn.
  • .Nghi phạm có một bằng chứng ngoại phạm vững chắc về nơi ở vào đêm xảy ra vụ án.
  • một lời thề hoặc cam kết nghiêm ngặt

AI