Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
irky
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Làm nặng thêm; khó chịu
tính từ
aggravating; annoying; irritating
2
Trầm trọng hơn; khó chịu; bị kích thích
tính từ
aggravated; annoyed; irritated
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
irky
Dạng gốc
(base form)
irk
ier
So sánh hơn
(comparative)
irk
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
irk
+
-y
Ví dụ
"
Thoughts
tumbled
through
my
mind
as
Tanaya
slowly
got
her
stuff
,
just
trying
to
be
irky
to
Mr
.
Jones
.
"
"
There
was
just
something
about
her
that
made
me
fall
back
,
feel
irky
.
"
AI
1
Làm nặng thêm
2
Trầm trọng hơn
1
Làm nặng thêm
2
Trầm trọng hơn
1
Làm nặng thêm
2
Trầm trọng hơn