Nghĩa chính
- Chỉ số thông minhdanh từInitialism of intelligence quotient.
- Chất lượng hình ảnhdanh từInitialism of image quality.
- Tri thức truyền thống Inuitdanh từInitialism of Inuit Qaujimajatuqangit (Inuit traditional knowledge).
- Thông minh, sáng dạtính từSmart, intelligent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IQDạng gốc (base form)
- IQsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| average iq | Chỉ số IQ trung bình | |
| high iq | Chỉ số IQ cao | |
| iq score | Điểm IQ | |
| iq test | Bài kiểm tra IQ | |
| low iq | Chỉ số IQ thấp | |
| low-IQtính từ | tính từ | Của một con người, ngu ngốc và không thông minh |
| high-IQtính từ | tính từ | Của một người có tài năng và trí tuệ cao |
| fight IQdanh từ | danh từ | Khả năng của một vận động viên thể thao chiến đấu có thể điều chỉnh chuyển động của họ trong trận đấu nhằm khai thác các sơ hở phòng thủ nhất thời hoặc các điểm yếu kỹ thuật tổng thể được tìm thấy trong chiêu thức của đối thủ |
Họ từ (word family)
cùng gốc IQNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . . , .Thang đo tỉ lệ là thang đo có điểm không tuyệt đối và khoảng cách đều nhau giữa các đơn vị. Chiều cao và cân nặng là những thang đo như vậy. Nhiều khả năng IQ thì không, và chắc chắn thang nhiệt độ Fahrenheit lẫn Celsius đều không phải.
- !Đó quả là một pha xử lý thông minh!
- .Chỉ số IQ của anh ấy cao ngất ngưởng.
Xuất hiện ở từ khác
- intelligencedễ nhầmChỉ số được tạo từ bài kiểm tra, không phải mọi nghĩa của intelligence.