Nghĩa chính
- A smartphone of a series produced by Apple, which typically combine a camera phone, PDA, multimedia player, and wireless communication device.chưa dịchdanh từ
- Điện thoại thông minh, điện thoại nháidanh từAny knockoff or similar high-end smartphone; through trademark genericization.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- iPhoneDạng gốc (base form)
- iPhonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buy an iphone | Mua iPhone | |
| iphone app | Ứng dụng iPhone | |
| iphone user | Người dùng iPhone | |
| latest iphone | iPhone mới nhất | |
| new iphone | iPhone mới | |
| iPhone momentdanh từ | danh từ | Thời điểm mà một công ty hoặc một ngành nhận ra rằng nó cần phải bắt kịp những phát triển khoa học và công nghệ rõ ràng do một số công ty hoặc ngành khác thực hiện |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc iPhoneTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 11 .Mẹ cậu ấy đã mua cho cậu ấy một chiếc iPhone nhân dịp sinh nhật lần thứ 11.