Dịch

inweave

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Dệt lẫn (cái này vào với cái khác), dệt xen ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))động từTo weave in or together; to intermix or intertwine by weaving; to interlace.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , .

AI